Cán bộ - Giảng viên Người học Tiện ích Tham quan trường 360
Tiếng Việt   English

Giới thiệu chung

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ thông tin tập trung vào thiết kế và quản lý hệ thống máy tính, mạng và cơ sở dữ liệu thông tin. Sinh viên đạt kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực như an ninh mạng, phân tích dữ liệu và điện toán đám mây. Đây cũng là một trong những ngành được xem như là ngành mũi nhọn hướng đến sự phát triển của khoa học và công nghệ trong thời đại số. Vì vậy, sinh viên tốt nghiệp ngành này có nhiều cơ hội để phát triển nghề nghiệp.

Mã ngành

7480201

Tổ hợp xét tuyển

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A03: Toán, Vật lý, Lịch sử
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
A05: Toán, Lịch sử, Hóa học
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
C04: Toán, Văn, Địa lý
C07: Văn, Lịch sử, Vật lí,
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X01: Toán, Văn, GD KT&PL
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X05: Toán, Vật lý, GD KT&PL
X06: Toán, Tin học, Vật lý
X07: Toán, Lý, Công nghệ công nghiệp
X17: Toán, Lịch sử, GD KT&PL
X21: Toán, Địa lý, GD KT&PL
X70: Văn, Lịch sử, GD KT&PL

Thời gian đào tạo

3.5 - 4 năm

Văn bằng

Cử nhân

Công nghệ thông tin

Đặc điểm nổi bật của Chương trình đào tạo

Môi trường học tập toàn diện và hiện đại
Khoa Công nghệ Thông tin được trang bị hệ thống cơ sở vật chất tiên tiến, đảm bảo đáp ứng tốt nhất nhu cầu học tập và thực hành của sinh viên. Đặc biệt, các phòng máy tính cấu hình cao được nâng cấp định kỳ, cho phép sinh viên thực hiện các dự án phức tạp và tiếp cận với công nghệ hiện đại. Ngoài ra, khoa còn sở hữu 3 phòng thực hành Cisco chuyên dụng, được thiết kế theo tiêu chuẩn quốc tế, tạo điều kiện để sinh viên thực hành chuyên sâu về mạng máy tính và an ninh mạng.
Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm thực tế
Giảng viên của khoa là những người có trình độ chuyên môn cao, với kinh nghiệm thực tế phong phú, được đào tạo và làm việc tại các quốc gia phát triển như Mỹ, Canada, Hàn Quốc..., mang lại cho sinh viên những kiến thức cập nhật và sát thực tế. Ngoài ra, các giảng viên còn là những người truyền cảm hứng, sẵn sàng hỗ trợ và đồng hành cùng sinh viên trong suốt quá trình học tập.
Tiếp cận với công nghệ và dự án mới nhất
Sinh viên Khoa Công nghệ Thông tin luôn có cơ hội tham gia vào các dự án nghiên cứu và ứng dụng sử dụng công nghệ tiên tiến nhất. Tại Trung tâm nghiên cứu AIBOT, sinh viên không chỉ được học tập mà còn được thực hành và phát triển các sản phẩm sáng tạo trong lĩnh vực trí tuệ nhân tạo và robot. Đây là nơi ươm mầm cho các ý tưởng đổi mới và là bệ phóng để sinh viên tự tin bước vào thị trường lao động.
Cơ hội kiến tập, thực tập từ năm nhất
Ngay từ năm đầu tiên, sinh viên đã được tiếp cận với các doanh nghiệp thông qua chương trình kiến tập và thực tập. Những trải nghiệm thực tế này giúp sinh viên sớm làm quen với môi trường làm việc chuyên nghiệp, tích lũy kinh nghiệm và xây dựng mối quan hệ quan trọng cho sự nghiệp sau này.
Hoạt động câu lạc bộ và cuộc thi chuyên ngành
Khoa Công nghệ Thông tin tự hào với các câu lạc bộ hoạt động sôi nổi, là nơi để sinh viên giao lưu, học hỏi và rèn luyện kỹ năng mềm. Ngoài ra, sinh viên còn thường xuyên tham gia các cuộc thi chuyên ngành từ cấp trường đến cấp quốc gia, giúp họ phát triển kỹ năng chuyên môn và khẳng định năng lực của mình.

Phương pháp học tập, giảng dạy & đánh giá

Phương pháp học tập

Sinh viên trải qua một kỳ thực tập tại doanh nghiệp, tham gia trực tiếp vào các dự án tình huống thực tế do doanh nghiệp đặt hàng.

Phương pháp giảng dạy

Tích hợp các hoạt động học tập tương tác như thảo luận nhóm, trình bày dự án và các bài tập nghiên cứu tình huống.

Phương pháp đánh giá

Sử dụng các hình thức đánh giá như bài kiểm tra kỹ năng, báo cáo dự án và phản hồi từ doanh nghiệp để đảm bảo sinh viên đạt được năng lực mong đợi.

Cấu trúc Chương trình

Học kỳ 1

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70303 - Kỹ năng nói trước công chúng (1)

370149 - Tin học đại cương (2)

TH70102 - Giới thiệu ngành CNTT (1)

70206 - Key English 1 (*) (3)

70207 - Key English 2 (*) (3)

70208 - Key English 3 (*) (3)

70209 - English Speaking Community (2)

Học kỳ 2

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)

CB70304 - Kỹ năng quản lý cảm xúc (1)

TA70305 - Intensive English 1 (4)

CB70202 - Toán Cao cấp (3)

TH70104 - Kiến trúc máy tính (2)

TH70105 - Cơ sở lập trình (3)

Học phần tự chọn

370048 - Đồ họa ứng dụng (2)

TH71101 - Hệ điều hành (2)

Học kỳ 3

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70102 - Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2)

CB71401 - Giáo dục thể chất 1 - (Bơi lội) (*) (1)

TA70306 - Intensive English 2 (4)

CB70305 - Kỹ năng giao tiếp và tạo dựng mối quan hệ (2)

CB70106 - Pháp luật đại cương (2)

TH70101 - Toán rời rạc ứng dụng trong công nghệ thông tin (3)

TH70106 - Mạng máy tính (3)

PM70202 - Kỹ thuật lập trình (3)

Học phần tự chọn

CB71101 - Môi trường và phát triển bền vững (2)

CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)

CB71103 - Tâm lý học Y đức (2)

Học kỳ 4

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)

CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (**) (3)

CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (**) (2)

CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (**) (1)

CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (**) (2)

CB71402 - Giáo dục thể chất 2 (*) (1)

TA70307 - Intensive English 3 (4)

CB70307 - Kỹ năng phòng tránh tai nạn công (2)

PM70203 - Cơ sở dữ liệu (3)

Học phần tự chọn

CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)

CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc Dân tộc Việt Nam (2)

CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)

TH71104 - Định tuyến và chuyển mạch (3)

TH71103 - Nhập môn Khoa học dữ liệu (3)

PM70204 - Thiết kế Web (3)

TH71122 - Nhập môn nghiên cứu khoa học (3)

Học kỳ 5

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)

CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)

CB71405 - Giáo dục thể chất 3 (*) (1)

TA70308 - Intensive English 4 (4)

TH70107 - Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3)

PM70205 - Lập trình hướng đối tượng (3)

Học phần tự chọn

TH71107 - Thiết kế hệ thống mạng (3)

PM71204 - Lập trình Windows (3)

Học kỳ 6

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TH70108 - Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3)

TH70110 - Trí tuệ nhân tạo (3)

Học phần tự chọn

TH71106 - Lập trình Web (3)

TH71112 - Quản trị hệ thống mạng (3)

TH71109 - Học máy (Machine Learning) (3)

TH71115 - An ninh mạng (3)

TH71117 - Công nghệ phần mềm (3)

PM71206 - Công nghệ .NET (3)

Học kỳ 7

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TH70109 - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3)

TH70111 - Lập trình Mobile (2)

Học phần tự chọn

TH71110 - Học sâu (Deep Learning) (3)

TH71111 - Thị giác máy tính (3)

TH71116 - Chuyên đề công nghệ mạng (3)

TH71113 - Quản lý dự án CNTT (2)

TH71108 - Web API (3)

TH71118 - Công nghệ Blockchain (3)

TH71114 - Thương mại điện tử (3)

PM70212 - Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm (2)

Học kỳ 8

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TH70112 - Thực tập tốt nghiệp (8)

70138 - Giáo dục định hướng (**) (0)

Học phần tự chọn

TH71119 - Khóa luận tốt nghiệp (8)

TH71120 - Cơ sở dữ liệu nâng cao (4)

TH71121 - Công nghệ IOT và ứng dụng (4)

Học kỳ 1

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70303 - Kỹ năng nói trước công chúng (1)

TH70102 - Giới thiệu ngành CNTT (1)

TH70103 - Tin học đại cương (2)

TA70301 - Key English 1 (**) (3)

TA70302 - Key English 2 (**) (3)

TA70303 - Key English 3 (**) (3)

TA70304 - English Speaking Community (2)

Học kỳ 2

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)

CB70304 - Kỹ năng quản lý cảm xúc (1)

TA70305 - Intensive English 1 (4)

CB70202 - Toán Cao cấp (3)

TH70104 - Kiến trúc máy tính (2)

TH70105 - Cơ sở lập trình (3)

Học phần tự chọn

PM71201 - Đồ họa ứng dụng (2)

TH71101 - Hệ điều hành (2)

Học kỳ 3

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70102 - Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2)

CB71401 - Giáo dục thể chất 1 - (Bơi lội) (*) (1)

TA70306 - Intensive English 2 (4)

CB70305 - Kỹ năng giao tiếp và tạo dựng mối quan hệ (2)

CB70106 - Pháp luật đại cương (2)

TH70101 - Toán rời rạc ứng dụng trong công nghệ thông tin (3)

TH70106 - Mạng máy tính (3)

PM70202 - Kỹ thuật lập trình (3)

Học phần tự chọn

CB71101 - Môi trường và phát triển bền vững (2)

CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)

CB71103 - Tâm lý học Y đức (2)

Học kỳ 4

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)

CB70307 - KN phòng tránh tai nạn công nghiệp (2)

CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (**) (3)

CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (**) (2)

CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (**) (1)

CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (**) (2)

CB71402 - Giáo dục thể chất 2 (*) (1)

TA70307 - Intensive English 3 (4)

PM70203 - Cơ sở dữ liệu (3)

Học phần tự chọn

CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)

CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc Dân tộc Việt Nam (2)

CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)

TH71104 - Định tuyến và chuyển mạch (3)

TH71103 - Nhập môn Khoa học dữ liệu (3)

PM70204 - Thiết kế Web (3)

TH71122 - Nhập môn nghiên cứu khoa học (3)

Học kỳ 5

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)

CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)

CB71405 - Giáo dục thể chất 3 (*) (1)

TA70308 - Intensive English 4 (4)

TH70107 - Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3)

PM70205 - Lập trình hướng đối tượng (3)

Học phần tự chọn

TH71107 - Thiết kế hệ thống mạng (3)

PM71204 - Lập trình Windows (3)

Học kỳ 6

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TH70108 - Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3)

TH70110 - Trí tuệ nhân tạo (3)

Học phần tự chọn

TH71106 - Lập trình Web (3)

TH71112 - Quản trị hệ thống mạng (3)

TH71109 - Học máy (Machine Learning) (3)

TH71115 - An ninh mạng (3)

TH71117 - Công nghệ phần mềm (3)

PM71206 - Công nghệ .NET (3)

Học kỳ 7

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TH70109 - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3)

TH70111 - Lập trình Mobile (2)

Học phần tự chọn

TH71110 - Học sâu (Deep Learning) (3)

TH71111 - Thị giác máy tính (3)

TH71116 - Chuyên đề công nghệ mạng (3)

TH71113 - Quản lý dự án CNTT (2)

TH71108 - Web API (3)

TH71118 - Công nghệ Blockchain (3)

TH71114 - Thương mại điện tử (3)

PM70212 - Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm (2)

Học kỳ 8

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TH70112 - Thực tập tốt nghiệp (8)

70138 - Giáo dục định hướng (**) (0)

Học phần tự chọn

TH71119 - Khóa luận tốt nghiệp (8)

TH71120 - Cơ sở dữ liệu nâng cao (4)

TH71121 - Công nghệ IOT và ứng dụng (4)

Học kỳ 1

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70303 - Kỹ năng nói trước công chúng (1)

TH70102 - Giới thiệu ngành CNTT (1)

TH70104 - Kiến trúc máy tính (2)

TA70301 - Key English 1 (*) (3)

TA70302 - Key English 2 (*) (3)

TA70303 - Key English 3 (*) (3)

TA70304 - English Speaking Community (*) (2)

CB70107 - Hiểu biết về DNTU (*) (1)

TN70020 - Nhập môn AI (*) (1)

Học kỳ 2

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70411 - Bơi lội (*) (1)

TA70305 - Intensive English 1 (4)

CB70304 - Kỹ năng Quản lý cảm xúc (1)

CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)

CB70202 - Toán cao cấp (3)

TH70001 - Tin học 1 (2)

TH70105 - Cơ sở lập trình (3)

PM70203 - Cơ sở dữ liệu (3)

CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (*) (3)

CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (*) (2)

CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (*) (1)

CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (*) (2)

Học phần tự chọn

PM71201 - Đồ họa ứng dụng (2)

TH71101 - Hệ điều hành (2)

CB71412 - Bóng đá(*) (1)

CB71403 - Bóng chuyền(*) (1)

CB71404 - Cầu lông(*) (1)

CB71410 - Pickleball(*) (1)

CB71413 - Fitness(*) (1)

CB71406 - Dancesport(*) (1)

CB71407 - Bóng rổ(*) (1)

CB71414 - Võ thuật(*) (1)

Học kỳ 3

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70102 - Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2)

TA70306 - Intensive English 2 (4)

CB70305 - Kỹ năng giao tiếp và tạo dựng mối quan hệ (2)

CB70106 - Pháp luật đại cương (2)

TH70106 - Mạng máy tính (3)

TH70002 - Tin học 2 (2)

PM70202 - Kỹ thuật lập trình (3)

Học phần tự chọn

CB71101 - Môi trường và phát triển bền vững (2)

CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)

Học kỳ 4

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

PM70204 - Thiết kế Web (3)

TN70023 - Cấu trúc rời rạc (3)

CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)

TA70307 - Intensive English 3 (4)

CB70206 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)

CB70307 - Kỹ năng phòng tránh tai nạn trong công nghiệp (2)

Học phần tự chọn

CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)

CB71105 - Văn hóa và Âm nhạc Dân tộc Việt Nam (2)

CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)

TH71104 - Định tuyến và chuyển mạch (3)

TH71127 - Khoa học dữ liệu cơ bản (3)

Học kỳ 5

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)

CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)

TA70308 - Intensive English 4 (4)

TH70107 - Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3)

PM70205 - Lập trình hướng đối tượng (3)

TH70113 - Thiết kế hệ thống mạng (2)

TH70108 - Hệ quản trị cơ sở dữ liệu (3)

Học phần tự chọn

TH71126 - Mật mã và an toàn thông tin (3)

PM71204 - Lập trình Windows (3)

Học kỳ 6

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TH70110 - Trí tuệ nhân tạo (3)

CB70309 - Kỹ năng tư duy hiệu quả và sáng tạo (2)

Học phần tự chọn

TH71106 - Lập trình Web (3)

TH71112 - Quản trị hệ thống mạng (3)

TH71109 - Học máy (Machine Learning) (3)

TH71115 - An ninh mạng (3)

TH71117 - Công nghệ phần mềm (3)

PM71206 - Công nghệ .NET (3)

Học kỳ 7

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TH70109 - Phân tích thiết kế hệ thống thông tin (3)

TH70115 - Lập trình Mobile (3)

TH70114 - Quản lý dự án CNTT (2)

Học phần tự chọn

TH71111 - Thị giác máy tính (3)

TH71108 - Web API (3)

TH71118 - Công nghệ Blockchain (3)

TH71114 - Thương mại điện tử (3)

TH71124 - Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm (3)

TH71125 - Công nghệ mạng (3)

Học kỳ 8

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TH70116 - Thực tập tốt nghiệp (4)

TH70117 - Khóa luận tốt nghiệp (6)

TH70118 - Chuyên đề tốt nghiệp (thay thế KLTN) (3)

TH70119 - Công nghệ IOT và ứng dụng (thay thế KLTN) (3)

Cơ hội nghề nghiệp

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhận các vị trí công việc như sau: 

  • Lập trình viên (web, app, games, IOT…).
  • Quản trị hệ thống.
  • Chuyên viên an ninh mạng.
  • Chuyên viên cơ sở dữ liệu.
  • Chuyên viên phân tích dữ liệu.
  • Chuyên viên trí tuệ nhân tạo.
  • Chuyên viên trải nghiệm người dùng (UX/UI Designer).
  • Chuyên viên IT helpdesk.

Các ngành đào tạo khác của khoa

Các ngành đào tạo khác của khoa

Học, học nữa học mãi

Suốt hai thập kỷ, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai hình thành và phát triển trên niềm tin mãnh liệt “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”. Sứ mệnh của chúng tôi là: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng dựa trên nền tảng công nghệ và trải nghiệm; nghiên cứu ứng dụng khoa học và chuyển giao tri thức đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững. Chúng tôi tự hào đào tạo ra những công dân số - sẵn sàng chinh phục tương lai.