Cán bộ - Giảng viên Người học Tiện ích Tham quan trường 360
Tiếng Việt   English

Giới thiệu chung

Ngành Trí tuệ nhân tạo đào tạo nguồn nhân lực có khả năng nghiên cứu, phát triển và ứng dụng các hệ thống thông minh trong nhiều lĩnh vực của đời sống và sản xuất. Sinh viên sẽ được trang bị kiến thức nền tảng về khoa học máy tính, học máy, xử lý dữ liệu lớn, thị giác máy tính, xử lý ngôn ngữ tự nhiên và các công nghệ tiên tiến khác.

Mã ngành

7480107

Tổ hợp xét tuyển

A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A01: Toán, Vật lý, Anh
A03: Toán, Vật lý, Lịch sử
A04: Toán, Vật lý, Địa lý
A05: Toán, Lịch sử, Hóa học
A07: Toán, Lịch sử, Địa lý
C04: Toán, Văn, Địa lý
C07: Văn, Lịch sử, Vật lí,
D01: Toán, Văn, Anh
D07: Toán, Hóa học, Anh
D09: Toán, Lịch sử, Anh
D10: Toán, Địa lý, Anh
X01: Toán, Văn, GD KT&PL
X02: Toán, Văn, Tin học
X03: Toán, Văn, Công nghệ công nghiệp
X05: Toán, Vật lý, GD KT&PL
X06: Toán, Tin học, Vật lý
X07: Toán, Lý, Công nghệ công nghiệp
X17: Toán, Lịch sử, GD KT&PL
X21: Toán, Địa lý, GD KT&PL
X70: Văn, Lịch sử, GD KT&PL

Thời gian đào tạo

3.5 - 4 năm

Văn bằng

Cử nhân

Trí tuệ nhân tạo

Đặc điểm nổi bật của Chương trình đào tạo

Tiếp cận với công nghệ và dự án mới nhất
Sinh viên được tham gia các dự án công nghệ tiên tiến tại Trung tâm nghiên cứu AIBOT, thực hành và phát triển sản phẩm về trí tuệ nhân tạo và robot, qua đó ươm mầm sáng tạo và tự tin bước vào thị trường lao động.
Cơ hội kiến tập, thực tập từ năm nhất
Sinh viên được tiếp cận doanh nghiệp ngay từ năm nhất qua các hoạt động kiến tập và thực tập. Trải nghiệm thực tế giúp sinh viên làm quen với môi trường làm việc chuyên nghiệp, tích lũy kinh nghiệm và xây dựng các mối quan hệ cho tương lai.
Hoạt động câu lạc bộ và cuộc thi chuyên ngành
Khoa Công nghệ Thông tin có các câu lạc bộ sôi nổi giúp sinh viên rèn luyện kỹ năng mềm, cùng các cuộc thi chuyên ngành từ cấp trường đến cấp quốc gia giúp nâng cao chuyên môn và khẳng định năng lực bản thân.

Phương pháp học tập, giảng dạy & đánh giá

Phương pháp học tập

Sinh viên làm việc trực tiếp với doanh nghiệp và tham gia các dự án AI mô phỏng hoặc do doanh nghiệp đặt hàng, qua đó nắm vững quy trình thiết kế, phát triển, triển khai và quản trị hệ thống thông minh.

Phương pháp giảng dạy

Kết hợp giảng dạy lý thuyết, thảo luận nhóm, thực hành tại phòng thí nghiệm công nghệ và các bài tập thực tế về ứng dụng trí tuệ nhân tạo.

Phương pháp đánh giá

Bao gồm kiểm tra lý thuyết, đánh giá kỹ năng qua sản phẩm dữ liệu và AI, báo cáo dự án, cùng phản hồi về khả năng làm việc nhóm và giải quyết vấn đề thực tiễn của sinh viên.

Cấu trúc Chương trình

Học kỳ 1

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70107 - Hiểu biết về DNTU (*) (1)

TA70301 - Key English 1 (*) (3)

TA70302 - Key English 2 (*) (3)

TA70303 - Key English 3 (*) (3)

TA70304 - English Speaking Community (*) (2)

CB70303 - Kỹ năng nói trước công chúng (1)

TH70105 - Cơ sở lập trình (3)

TH70103 - Tin học đại cương (2)

TN70001 - Giới thiệu ngành Trí tuệ nhân tạo (1)

Học kỳ 2

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70401 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 1 (*) (3)

CB70402 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 2 (*) (2)

CB70403 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 3 (*) (1)

CB70404 - Giáo dục Quốc phòng - An ninh 4 (*) (2)

CB70304 - Kỹ năng quản lý cảm xúc (1)

CB70101 - Triết học Mác - Lênnin (3)

CB70202 - Toán Cao cấp (3)

TA70305 - Intensive English 1 (4)

PM70208 - Nhập môn trí tuệ nhân tạo (2)

PM70202 - Kỹ thuật lập trình (3)

TN70002 - Kiến trúc máy tính (3)

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

TH71101 - Hệ điều hành (2)

TN71002 - Nhập môn điện tử (2)

TN71019 - Đạo đức trong AI (2)

Học kỳ 3

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70411 - Bơi lội (*) (1)

CB70305 - Kỹ năng giao tiếp và xây dựng mối quan (2)

CB70106 - Pháp luật đại cương (2)

CB70102 - Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2)

TA70306 - Intensive English 2 (4)

TH70106 - Mạng máy tính (3)

TN70003 - Lập trình Python (3)

TN70023 - Cấu trúc rời rạc (3)

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71101 - Môi trường & phát triển bền vững (2)

CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)

CB71103 - Tâm lý học Y đức (2)

Học kỳ 4

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70307 - Kỹ năng phòng tránh tai nạn trong công (2)

CB70206 - Phương pháp nghiên cứu khoa học (2)

CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)

TA70307 - Intensive English 3 (4)

PM70203 - Cơ sở dữ liệu (3)

TN70006 - Lập trình nâng cao dựa trên dự án (2)

TN70004 - Toán học cho AI (2)

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71412 - Bóng đá (*) (2)

CB71403 - Giáo dục thể chất 2 – Bóng chuyền (*) (2)

CB71404 - Giáo dục thể chất 2 – Cầu lông (*) (2)

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

CB71104 - Kinh tế xanh và phát triển bền vững (2)

CB71105 - Văn hóa và âm nhạc dân tộc Việt Nam (2)

CB71106 - Lịch sử văn minh thế giới (2)

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)

TN71003 - Nhập môn mạch số (3)

TH71103 - Nhập môn Khoa học dữ liệu (3)

TN71004 - Biểu diễn Tri thức và Suy luận (3)

Học kỳ 5

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

CB70309 - Kỹ năng tư duy hiệu quả và sáng tạo (2)

CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)

CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)

TA70308 - Intensive English 4 (4)

TH70107 - Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3)

TN70005 - Phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản (3)

TN70007 - Trí tuệ nhân tạo (3)

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần)

TN71005 - Lý thuyết đồ thị (2)

TN71006 - Xác suất thống kê cho AI (2)

Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần)

CB71413 - Fitness (*) (1)

CB71406 - Dancesport (*) (1)

CB71407 - Bóng rổ (*) (1)

CB71414 - Võ thuật (*) (1)

Học kỳ 6

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

PM70205 - Lập trình hướng đối tượng (3)

TH70109 - Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin (3)

TN70009 - Phân tích trực quan (3)

TN70010 - Dữ liệu lớn (3)

TH71111 - Thị giác máy tính (3)

Học phần tự chọn (Chọn 2 trong 4 học phần)

TN71007 - Học máy - kỹ thuật giám sát (3)

TN71008 - Học máy - kỹ thuật không giám sát (3)

TN71009 - Robot học (3)

TN71010 - Máy học và nhận dạng hình dạng (3)

Học kỳ 7

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Học phần bắt buộc

TH71113 - Quản lý dự án CNTT (3)

TH71110 - Học sâu (3)

TN70012 - Chuyên đề Trí tuệ nhân tạo trong các lĩnh (3)

Học phần tự chọn (Chọn 4 trong 8 học phần)

PM70210 - An toàn và bảo mật thông tin (3)

TN71011 - Mạng neuron học sâu (3)

TN71012 - Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (3)

TN71013 - Học tăng cường (3)

TN71014 - Xử lý tín hiệu số (3)

TN71015 - Hệ chuyên gia (3)

TN71016 - Lập trình symbolic cho AI (3)

TN71017 - Logic mờ và ứng dụng trong AI (3)

Học kỳ 8

Ghi chú: [mã học phần] - [tên học phần] (số tín chỉ)

Thực tập nghề nghiệp, thực tập tốt nghiệp

TN70013 - Thực tập tốt nghiệp (8)

Khóa luận tốt nghiệp

TN71020 - Khóa luận tốt nghiệp (10)

Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

TN71021 - Học máy với dữ liệu lớn (4)

TN71022 - Phân tích dữ liệu tính toán (3)

TN71018 - Trí tuệ nhân tạo tạo sinh (3)

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO KHÓA 22 (2026 - 2030)
Thời gian đào tạo: 4 năm
Văn bằng: Cử nhân
Tổng số tín chỉ tích lũy toàn khóa: 122
Các học phần (*) không tính trung bình chung tích lũy vào kết quả học tập.

HỌC KỲ 1: 6 tín chỉ tích lũy
Học phần bắt buộc
TN70001 - Giới thiệu ngành Trí tuệ nhân tạo (1)
TH70104 - Kiến trúc máy tính (2)
CB70411 - Bơi lội (*) (1)
TH70001 - Tin học 1 (*) (2)
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần)
TA71331 - English 1 (3)
TQ71321 - Chinese 1 (3)

HỌC KỲ 2: 20 tín chỉ tích lũy
Học phần bắt buộc
CB70101 - Triết học Mác - Lênin (3)
CB70202 - Toán Cao cấp (3)
TN70023 - Cấu trúc rời rạc (3)
TH70105 - Cơ sở lập trình (3)
TH70002 - Tin học 2 (*) (2)
CB70401 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP1) (*) (3)
CB70402 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP2) (*) (2)
CB70403 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP3) (*) (1)
CB70404 - Giáo dục quốc phòng - An ninh (HP4) (*) (2)
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần)
CB70311 - An toàn lao động và môi trường kỹ thuật (2)
CB70305 - Kỹ năng giao tiếp và tạo dựng mối quan hệ (2)
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần)
TA71332 - English 2 (3)
TQ71322 - Chinese 2 (3)
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần)
PM71212 - Đồ họa ứng dụng (3)
TH70106 - Mạng máy tính (3)
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 4 học phần)
CB71412 - Bóng đá (*) (1)
CB71403 - Bóng chuyền (*) (1)
CB71404 - Cầu lông (*) (1)
CB71410 - Pickleball (*) (1)

HỌC KỲ 3: 18 tín chỉ tích lũy
Học phần bắt buộc
CB70102 - Kinh tế chính trị Mác - Lênin (2)
CB70106 - Pháp luật đại cương (2)
PM70203 - Cơ sở dữ liệu (3)
TN70003 - Lập trình Python (3)
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần)
CB71101 - Môi trường & phát triển bền vững (2)
CB71102 - Tâm lý học hành vi (2)
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần)
TA71333 - English 3 (3)
TQ71323 - Chinese 3 (3)
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần)
TN71301 - Đạo đức trong AI (3)
PM70204 - Thiết kế Web (3)
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 3 học phần)
CB71413 - Fitness (*) (1)
CB71407 - Bóng rổ (*) (1)
CB71414 - Võ thuật (*) (1)

HỌC KỲ 4: 17 tín chỉ tích lũy
Học phần bắt buộc
CB70103 - Chủ nghĩa xã hội khoa học (2)
PM70205 - Lập trình hướng đối tượng (3)
TH70107 - Cấu trúc dữ liệu và giải thuật (3)
TH71109 - Học máy (3)
TN70005 - Phương pháp phân tích dữ liệu cơ bản (3)
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần)
TH70108 - Hệ quản trị CSDL (3)
TN71004 - Biểu diễn Tri thức và Suy luận (3)
Học phần tự chọn (Chọn 1 trong 2 học phần)
TA71334 - English for International Certification (*) (9)
TQ71324 - Chinese for International Certification (*) (9)

HỌC KỲ 5: 23 tín chỉ tích lũy
Học phần bắt buộc
CB70104 - Tư tưởng Hồ Chí Minh (2)
TH70120 - Quản lý dự án CNTT (3)
TH70110 - Trí tuệ nhân tạo (3)
TN70010 - Dữ liệu lớn (3)
Học phần tự chọn (Chọn 4 trong 8 học phần)
TN70009 - Phân tích trực quan (3)
TH71117 - Công nghệ phần mềm (3)
TH70119 - Công nghệ IoT và ứng dụng (3)
TH71118 - Công nghệ Blockchain (3)
PM71207 - Phát triển phần mềm nguồn mở (3)
PM71208 - Học máy và khai phá dữ liệu (3)
PM70206 - Phát triển ứng dụng di động (3)
TN71010 - Máy học và nhận dạng hình dạng (3)

HỌC KỲ 6: 26 tín chỉ tích lũy
Học phần bắt buộc
CB70105 - Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (2)
PM70220 - Kiểm thử và đảm bảo chất lượng phần mềm (3)
TH70109 - Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin (3)
TH71110 - Học sâu (3)
TN70012 - Chuyên đề Trí tuệ nhân tạo trong các lĩnh vực (3)
TH71111 - Thị giác máy tính (3)
Học phần tự chọn (Chọn 3 trong 6 học phần)
PM70210 - An toàn và bảo mật thông tin (3)
TN71012 - Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (3)
TN71013 - Học tăng cường (3)
TN71014 - Xử lý tín hiệu số (3)
TN71016 - Lập trình symbolic cho AI (3)
TN71009 - Robot học (3)

HỌC KỲ 7: 6 tín chỉ tích lũy
Thực tập nghề nghiệp, thực tập tốt nghiệp
TN70301 - Thực tập tốt nghiệp (6)

HỌC KỲ 8: 6 tín chỉ tích lũy
Khóa luận tốt nghiệp
TN71302 - Khóa luận tốt nghiệp (6)
Học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp
TN71011 - Mạng neuron học sâu (3)
TN71018 - Trí tuệ nhân tạo tạo sinh (3)

Cơ hội nghề nghiệp

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đảm nhận các vị trí công việc như sau:
• Chuyên viên về Trí tuệ nhân tạo.
• Chuyên viên thiết kế các hệ thống Trí tuệ nhân tạo.
• Cán bộ nghiên cứu và ứng dụng Trí tuệ nhân tạo.
• Kỹ sư thiết kế, thử nghiệm và quản trị các hệ thống Trí tuệ nhân tạo.
• Chuyên gia phát triển công cụ phân tích dữ liệu và hệ thống thông minh.
• Nhà quản lý, kinh doanh và thương mại về lĩnh vực trí tuệ nhân tạo.
• Chuyên viên tư vấn và thiết lập quy trình công nghệ AI.
• Chuyên viên phân tích và đề xuất hướng phát triển hệ thống thông minh.

Các ngành đào tạo khác của khoa

Các ngành đào tạo khác của khoa

Học, học nữa học mãi

Suốt hai thập kỷ, Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai hình thành và phát triển trên niềm tin mãnh liệt “Hiền tài là nguyên khí của quốc gia”. Sứ mệnh của chúng tôi là: Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng dựa trên nền tảng công nghệ và trải nghiệm; nghiên cứu ứng dụng khoa học và chuyển giao tri thức đáp ứng nhu cầu xã hội, hội nhập quốc tế và phát triển bền vững. Chúng tôi tự hào đào tạo ra những công dân số - sẵn sàng chinh phục tương lai.